PracticeShadowing

Do you have a pen? Bài luyện shadowing trình độ cơ bản

Trong đoạn này của Let's Learn English (VOA Learning English), Anna gặp Marsha và Pete đi uống cà phê, rồi lục túi tìm bút nhưng chỉ thấy sách, bản đồ, đèn và gối. Các mẫu câu It is a... và Do you have...? ngắn, chậm và lặp lại nhiều lần, rất dễ nói theo ở trình độ cơ bản.

  • Cơ bản
  • Âm thanh
  • 1:03
  • 21 câu
Luyện ngay trong ứng dụng

Miễn phí, không cần tài khoản. Ứng dụng phát từng câu và chờ bạn nói xong.

Các câu trong bài

Mỗi câu có nghĩa tiếng Việt bên dưới để bạn hiểu câu. Khi luyện, hãy nói theo câu tiếng Anh.

  1. Let's get coffee.

    Chúng ta đi uống cà phê nhé.

  2. Pete, hi.

    Pete, chào bạn.

  3. Hi, we are here. Hi, Anna. Hi, Marsha. Hi.

    Chào, chúng tôi đến rồi đây. Chào Anna. Chào Marsha. Chào.

  4. How are you two?

    Hai bạn khỏe không?

  5. I am great.

    Tôi khỏe lắm.

  6. How's the new apartment?

    Căn hộ mới thế nào?

  7. The new apartment is great.

    Căn hộ mới tuyệt lắm.

  8. You know, Pete, I am new to D.C.

    Bạn biết không Pete, tôi mới đến D.C.

  9. The city is big.

    Thành phố này rộng quá.

  10. Yeah, but you learn a little more every day.

    Ừ, nhưng mỗi ngày bạn sẽ biết thêm một chút.

  11. Anna, do you have a pen?

    Anna, bạn có bút không?

  12. Yes, I have a pen in my bag.

    Có, tôi có bút trong túi.

  13. I have a... It is not a pen.

    Tôi có một... Đây không phải cái bút.

  14. It is a book.

    Đây là một cuốn sách.

  15. It is a big book.

    Một cuốn sách to.

  16. Yes, yes it is, Pete.

    Ừ, đúng vậy, Pete.

  17. Anna, it is a map.

    Anna, đây là tấm bản đồ.

  18. Why do you have a map of the world?

    Sao bạn lại mang theo bản đồ thế giới?

  19. And now you have a lamp.

    Giờ thì bạn lại có một cái đèn.

  20. And it is a pillow.

    Còn đây là cái gối.

  21. I know I have a pen, though.

    Nhưng tôi biết là tôi có bút mà.

Từ và cụm từ

Let's get coffee
mình đi uống cà phê nhé
How are you two?
hai bạn khỏe không?
new to
mới đến, chưa quen
do you have
bạn có ... không?
pen
cây bút
bag
cái túi
map of the world
bản đồ thế giới
pillow
cái gối

Cách luyện bài này

Chú ý mạo từ a được đọc rất nhẹ trong a pen, a book, a map (nghe như ơ) và ngữ điệu đi lên ở câu hỏi Do you have a pen?

  1. Đọc câu và những từ cần biết, rồi nghe câu đó.
  2. Nói lại ngay sau người nói, lúc đầu chậm cũng được. Ứng dụng chờ đến khi bạn nói xong.
  3. Nghe lần nói của bạn cạnh câu của người nói, rồi nói lại đến khi giống.

Nguồn

VOA Learning English (Voice of America), Let's Learn English, public domain

Bài khác trình độ cơ bản

Xem tất cả các bài